Giá từ: 2.620.000.000đ ₫
Giá từ: 2.710.000.000đ ₫
Giá từ: 3.140.000.000đ ₫
Chọn nơi mua
Dòng xe
Phiên bản
| Giá : | 0 VNĐ |
| Phí trước bạ : | 0 VNĐ |
| Phí đăng ký : | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Vật Chất Xe : | 0 VNĐ |
| Phí đường bộ : | 0 VNĐ |
| Đăng kiểm : | 0 VNĐ |
| Dịch Vụ Đăng Ký : | 0 VNĐ |
| Bảo Hiểm Bắt Buộc : | 0 VNĐ |
| Tổng dự toán : | 0 VNĐ |
Số tiền vay
Thời gian vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền vay
0 VNĐ
Số tiền hàng tháng phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền lãi phải trả
0 VNĐ
Tổng số tiền phải trả
0 VNĐ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Lexus ES là một trong số các phiên bản của dòng sedan hạng sang cỡ trung Lexus ES, ra mắt thế giới lần đầu vào năm 1989. Hiện Lexus ES đang ở vòng đời thứ 7 được giới thiệu tại Triển lãm ô tô Bắc Kinh tháng 04/2018.

Lexus ES sở hữu thiết kế sang trọng đúng chất xe sang Nhật với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.915 x 1.820 x 1.450 (mm). Các thông số này ngắn hơn, hẹp hơn nhưng cao hơn so với phiên bản ES 300h cũng đang phân phối chính hãng tại Việt Nam. Chiều dài cơ sở Lexus ES 250 đạt 2.820 mm.
Khoang cabin dòng xe sang Lexus ES rộng rãi, thoải mái hơn hẳn thế hệ cũ, đồng thời sở hữu nhiều tính năng cao cấp, xứng đáng giá tiền bỏ ra. Vô-lăng trên Lexus ES thiết kế 3 chấu, ốp gỗ cao cấp với các đường viền kim loại sáng bóng, nhấn mạnh vẻ đẹph thể thao, sang trọng cho xe.
Lexus ES được trang bị động cơ 2.5L, 4 xi lanh thẳng hàng, 6 van trục kép, sản sinh công suất 204 mã lực và mô men xoắn 243Nm. Kết nối với đó là hộp số 6 cấp, giúp khả năng vận hành của xe thêm phần mượt mà, trơn tru và chuyển số chính xác hơn.







